Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Tin tức mới

Hổ trợ trực tuyến

hang81nh

hang81nh

Thống kê

Đang online 20
Hôm nay 27
Hôm qua 9
Trong tuần 53
Trong tháng 312
Tổng cộng 12,247

MÁY CHUẨN ĐỘ ĐiỆN THẾ TỰ ĐỘNG

Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: METTLER TOLEDO- THỤY SĨ
Mô tả:

MÁY CHUẨN ĐỘ ĐiỆN THẾ TỰ ĐỘNG
HÃNG: METTLER TOLEDO- THỤY SĨ
MODEL: G 20





Máy chuẩn độ điện thế chuyên sử dụng cho phân tích định
lượng cho thực phẫm, đồ uống, rượu, bia, dược phẫm, mỹ
phẩm, dầu nhờn, hóa chất, xi măng….
Hệ thống không chỉ đơn giản là 1 máy chuẩn độ mà là cả
một giải pháp phục vụ cho ngành thực phẫm, đồ uống,
dược phẫm, mỹ phẫm…
Ứng dụng:
1. Chuẩn độ acid – baz môi trường nước
2. Chuẩn độ acid- baz môi trường khan
3. Chuẩn độ kết tủa
4.

MÁY CHUẨN ĐỘ ĐiỆN THẾ TỰ ĐỘNG

HÃNG: METTLER TOLEDO- THỤY SĨ

MODEL: G 20

 

 

 

Máy chuẩn độ điện thế chuyên sử dụng cho phân tích định

lượng cho thực phẫm, đồ uống, rượu, bia, dược phẫm, mỹ

phẩm, dầu nhờn, hóa chất, xi măng….

Hệ thống không chỉ đơn giản là 1 máy chuẩn độ mà là cả

một giải pháp phục vụ cho ngành thực phẫm, đồ uống,

dược phẫm,  mỹ phẫm…

Ứng dụng:

1.       Chuẩn độ acid – baz môi trường nước

2.       Chuẩn độ acid- baz môi trường khan

3.       Chuẩn độ kết tủa

4.       Chuẩn độ oxi hóa khử

Màn hình màu , hiển thị đồ thị chuẩn

V theo U, kết quả chuẩn độ.

Kết quả hiển thị sau phép phân tích rõ ràng, dễ nhìn và

tuân theo tiêu chuẩn GLP/ISO và AOAC.

Máy có chức năng nhận dạng điện cực và burette sử dụng

Cổng giao tiếp với USB, CAN, Ethernet, RS-232, TTL,

cho phép kết nối với máy in qua cổng USB, cũng như

các thiết bị có cổng RS-232 và TTL mà không cần cài

đặt hardware.

Máy có thể gắn bộ thay đổi mẫu tự động (Rondo, rondolino)

Một số thông số kĩ thuật khác:

*Hiệu điện thế:

Khoảng đo: ± 2000 mV

Độ phân giải: 0.1 mV

Giới hạn sai số: 0.2 mV

*Dòng phân cực:

Khoảng đo: 0..2000 mV / 0.. 200 μA

Độ phân giải: 0.1 mV / 0.1 μA

Giới hạn sai số: 0.2 mV / 0.3 μA

*Khoảng đo nhiệt độ với đầu dò Pt:

- 20 đến 130 oC

Độ phân giải 0.1 °C

Giới hạn sai số 0.2 °C

*Burret :

Độ phân giải Burette (đối với burette 10mL) 0.5 μ

(1/20’000 thể tích burette)

Giới hạn sai số: tại 10 % 15 μm, tại 30 % 15 μm, 50

% 25 μm, và 100 % 50 μm

Độ phân giải Resolver 0.0625 % thể tích burette

Thời gian điền đầy burette: 20 s tại tốc độ 100 %

* Màn hình màu hiển thị kết quả đồ thị đo 5.7 in

* Độ phân giải: 320 x 240 pixel

*  Kích thước máy chính: W x D x H: 210 x330 x 320 mm

* Nguồn: 220 V/ 50 Hz

* Trọng lượng: 4.2 kg

 

Liên hệ:

Sale: Phan Thị Thúy Hằng

Tel: 0919 553 998

Email: hang81nh@yahoo.com